Bài tập ôn – Toán 11 (Kết nối tri thức) – HK1 – Đề 1 tiết · Tổ Cú
Bài tập ôn – Toán 11 (Kết nối tri thức) – HK1 – Đề 1 tiết
Phần 1: Cơ bản · Phần 2: Nâng cao · Đáp án
Phạm vi: Bài 1 – Bài 9 (Lượng giác, Dãy số, Cấp số cộng, Cấp số nhân, Mẫu số liệu ghép nhóm).
Phần 1: Cơ bản
Bài 1. Cho dãy số (un) với un=3n−1. Tính u1 và u10.
Bài 2. Xét tính tăng, giảm của dãy số (un) với un=2n+3.
Bài 3. Cho cấp số cộng có u1=1, công sai d=4. Tính u6.
Bài 4. Cho cấp số cộng có u1=2, công sai d=−3. Tính u8.
Bài 5. Cho cấp số nhân có u1=2, công bội q=3. Tính u5.
Bài 6. Cho cấp số nhân có u1=81, công bội q=31. Tính u4.
Bài 7. Cho dãy số (un) với un=n2. Tính u3 và u5.
Bài 8. Tìm số hạng tổng quát của dãy số 1,4,7,10,…
Bài 9. Cho mẫu số liệu ghép nhóm: [0;10) có tần số 5, [10;20) có tần số 15. Tính số trung bình của mẫu.
Bài 10. Tìm nhóm chứa mốt của mẫu số liệu ghép nhóm: [0;5) có tần số 3, [5;10) có tần số 9, [10;15) có tần số 6.
Bài 11. Giải phương trình sin2x=1.
Bài 12. Giải phương trình cos3x=0.
Bài 13. Tính sin12π.
Bài 14. Tính cos12π.
Bài 15. Cho tanx=2. Tính tan2x.
Bài 16. Cho sinx=31 với x∈(0;2π). Tính cos2x.
Phần 2: Nâng cao
Bài 17. Chứng minh dãy số (un) với un=2n−5 là cấp số cộng và tìm công sai.
Bài 18. Cho cấp số cộng có u1=4, u10=31. Tìm công sai d và tổng S10.
Bài 19. Cho cấp số nhân có u1=3, u4=24. Tìm công bội q và tổng S4.
Bài 20. Tìm ba số hạng đầu của cấp số nhân biết u1=2, công bội q=−2.
Bài 21. Cho mẫu số liệu ghép nhóm: [0;10) có tần số 4, [10;20) có tần số 16, [20;30) có tần số 10. Tính trung vị của mẫu số liệu.
Bài 22. Cho mẫu số liệu ghép nhóm: [0;10) có tần số 6, [10;20) có tần số 9, [20;30) có tần số 15. Tính tứ phân vị thứ nhất Q1.
Bài 23. Giải phương trình sinx+3cosx=2.
Bài 24. Giải phương trình 2sin2x−3sinx+1=0.
Đáp án
Phần 1:
u1=2; u10=29.
u_{n+1} - u_n = 2 > 0 nên dãy tăng.
u6=1+5⋅4=21.
u8=2+7⋅(−3)=−19.
u5=2⋅34=162.
u4=81⋅(31)3=3.
u3=9; u5=25.
un=3n−2.
xˉ=205⋅5+15⋅15=12,5.
Nhóm [5;10) (tần số lớn nhất bằng 9).
x=4π+kπ.
x=6π+3kπ.
sin12π=sin(45∘−30∘)=46−2.
cos12π=cos(45∘−30∘)=46+2.
tan2x=1−222⋅2=−34.
cos2x=1−2sin2x=1−92=97.
Phần 2:
17. un+1−un=2 không đổi nên (un) là cấp số cộng với công sai d=2.
18. d=931−4=3; S10=210(4+31)=175.
19. q3=324=8, suy ra q=2; S4=3⋅2−124−1=45.
20. 2,−4,8.
21. Cỡ mẫu n=30. Nhóm chứa trung vị là [10;20). Me=10+1615−4⋅10=16,875≈16,88.
22. Cỡ mẫu n=30. Vị trí Q1 là 4n=7,5, thuộc nhóm [10;20). Q1=10+97,5−6⋅10≈11,67.
23. sinx+3cosx=2⟺sin(x+3π)=1. Vậy x=6π+k2π.
24. 2sin2x−3sinx+1=0⟺(sinx−1)(2sinx−1)=0. Vậy x=2π+k2π; x=6π+k2π hoặc x=65π+k2π.