Phạm vi: Bài 1 – Bài 4 (Giá trị lượng giác của góc lượng giác, Công thức lượng giác, Hàm số lượng giác, Phương trình lượng giác cơ bản).
Phần 1: Cơ bản
Bài 1. Đổi 60∘ sang rađian.
Bài 2. Đổi 4π sang độ.
Bài 3. Tính sin65π.
Bài 4. Tính cos34π.
Bài 5. Tính tan3π.
Bài 6. Cho sinx=53 với x∈(0;2π). Tính cosx.
Bài 7. Cho cosx=−135 với x∈(π;23π). Tính sinx.
Bài 8. Tính giá trị của biểu thức A=2sin30∘+3cos60∘.
Bài 9. Giải phương trình sinx=0.
Bài 10. Giải phương trình cosx=1.
Bài 11. Giải phương trình tanx=0.
Bài 12. Giải phương trình sinx=23.
Bài 13. Giải phương trình cosx=−21.
Bài 14. Tính cos(3π+6π).
Bài 15. Dùng công thức cộng, tính sin75∘=sin(45∘+30∘).
Bài 16. Dùng công thức trừ, tính cos15∘=cos(45∘−30∘).
Phần 2: Nâng cao
Bài 17. Chứng minh đẳng thức: sin2x−cos2x=2sin2x−1.
Bài 18. Giải phương trình sin2x=cosx.
Bài 19. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=3sinx+1.
Bài 20. Giải phương trình tan2x=3.
Bài 21. Chứng minh đẳng thức: (1+tan2x)cos2x=1 (với cosx=0).
Bài 22. Cho sinx+cosx=21. Tính sinxcosx.
Bài 23. Giải phương trình cos2x−3sin2x=0.
Bài 24. Tìm tập xác định của hàm số y=cosx−11.
Đáp án
Phần 1:
- 3π.
- 45∘.
- 21.
- −21.
- 3.
- cosx=54.
- sinx=−1312.
- A=2⋅21+3⋅21=25.
- x=kπ.
- x=k2π.
- x=kπ.
- x=3π+k2π hoặc x=32π+k2π.
- x=±32π+k2π.
- cos2π=0.
- sin75∘=46+2.
- cos15∘=46+2.
Phần 2:
17. sin2x−cos2x=sin2x−(1−sin2x)=2sin2x−1.
18. sin2x=cosx⟺cosx(2sinx−1)=0. Vậy x=2π+kπ; x=6π+k2π hoặc x=65π+k2π.
19. GTLN 4 (khi sinx=1), GTNN −2 (khi sinx=−1).
20. 2x=3π+kπ, vậy x=6π+2kπ.
21. (1+tan2x)cos2x=cos2x+sin2x=1.
22. (sinx+cosx)2=1+2sinxcosx=41, suy ra sinxcosx=−83.
23. tan2x=31, suy ra tanx=±31, vậy x=±6π+kπ.
24. cosx=1, vậy x=k2π (k∈Z).