Phạm vi: Bài 15 (Giới hạn của dãy số), Bài 16 (Giới hạn của hàm số), Bài 17 (Hàm số liên tục).
Phần 1: Cơ bản
Bài 1. Tính limn2−32n2+1.
Bài 2. Tính lim3n−1n+5.
Bài 3. Tính limx→2x−2x2+3x−10.
Bài 4. Tính limx→0xx2−5x.
Bài 5. Tính limx→1x−1x3−1.
Bài 6. Tính limx→+∞x+42x−3.
Bài 7. Tính limx→−∞2x2−xx2+1.
Bài 8. Tính lim(n2+2n−n).
Bài 9. Hàm số f(x)=2x−1 có liên tục tại x=3 không? Vì sao?
Bài 10. Xét tính liên tục của hàm số f(x)=x2+1 tại x=0.
Bài 11. Tính limx→3x−3x2−9.
Bài 12. Tính limx→0xsin3x.
Bài 13. Tính limn3+13n3−2.
Bài 14. Tính limx→4x−4x−2.
Bài 15. Tính limx→−2x+2x2+2x.
Bài 16. Tìm a để hàm số f(x)=x−2x2−4 khi x=2 và f(2)=a liên tục tại x=2.
Phần 2: Nâng cao
Bài 17. Tính limx→1x−1x+3−2.
Bài 18. Tính limx→0x21−cos2x.
Bài 19. Tính lim(4n2+1−2n).
Bài 20. Tính limx→2x2−4x3−8.
Bài 21. Chứng minh hàm số f(x)=x3−3x+1 liên tục trên R.
Bài 22. Tìm m để hàm số f(x)=x−1x2−1 khi x=1 và f(1)=m liên tục tại x=1.
Bài 23. Tính limx→+∞(x2+x−x).
Bài 24. Tính limx→0xtanx.
Đáp án
- 2
- 31
- 7 (phân tích tử: (x−2)(x+5))
- −5
- 3 (phân tích tử: (x−1)(x2+x+1))
- 2
- 21
- 1 (nhân liên hợp: n2+2n+n2n)
- Có, vì f(3)=5 và limx→3f(x)=5
- Liên tục, vì f(0)=1 và limx→0f(x)=1
- 6
- 3 (vì xsin3x=3⋅3xsin3x)
- 3
- 41 (nhân liên hợp: x+21)
- −2
- a=4 (vì limx→2x−2x2−4=limx→2(x+2)=4)
- 41 (nhân liên hợp: x+3+21)
- 2 (vì 1−cos2x=2sin2x)
- 0 (nhân liên hợp: 4n2+1+2n1)
- 3 (phân tích: (x−2)(x+2)(x−2)(x2+2x+4), tại x=2 bằng 412)
- f là hàm đa thức nên liên tục trên R
- m=2 (vì limx→1x−1x2−1=limx→1(x+1)=2)
- 21 (nhân liên hợp: x2+x+xx)
- 1 (vì xtanx=xsinx⋅cosx1)