Phạm vi: Bài 15–21 (Giới hạn, Hàm số liên tục, Lũy thừa với số mũ thực, Lôgarit, Hàm số mũ và hàm số lôgarit, Phương trình – Bất phương trình mũ và lôgarit).
Phần 1: Cơ bản
Bài 1. Tính limx→2x−2x2−3x+2.
Bài 2. Tính limx→0xx3+2x2.
Bài 3. Tính limn2+32n2−n+1.
Bài 4. Tính log264.
Bài 5. Tính log51.
Bài 6. Rút gọn 2log29.
Bài 7. Giải phương trình 2x=32.
Bài 8. Giải phương trình log3(x−2)=1.
Bài 9. Giải bất phương trình 3^x < 27.
Bài 10. Tính 2731.
Bài 11. Tính log28+log22.
Bài 12. Tìm tập xác định của hàm số y=log2(x−3).
Bài 13. Tính limx→1x−1x2+2x−3.
Bài 14. Giải phương trình 52x−1=25.
Bài 15. Giải phương trình ln(x+1)=0.
Bài 16. Tính log416+log441.
Phần 2: Nâng cao
Bài 17. Tính limx→0x1+2x−1.
Bài 18. Giải phương trình 4x−3⋅2x+2=0.
Bài 19. Giải phương trình log2x+log2(x−2)=3.
Bài 20. Chứng minh loga(xy)=logax+logay với a > 0, a \ne 1, x > 0, y > 0.
Bài 21. Giải bất phương trình \log_{\frac{1}{2}}(x-1) > 2.
Bài 22. So sánh 230 và 320.
Bài 23. Tính limx→+∞(x2+3x−x).
Bài 24. Tìm m để phương trình 2x=m có nghiệm.
Đáp án
−1 (phân tích tử: (x−1)(x−2))
0
2
6
0
9
x=5
x=5 (điều kiện x > 2; x−2=3)
x < 3
3
4 (vì 3+1=4)
x > 3
4 (phân tích tử: (x−1)(x+3))
x=23 (vì 2x−1=2)
x=0 (vì x+1=1)
1 (vì 2+(−1)=1)
1 (nhân liên hợp: 1+2x+12)
Đặt t = 2^x > 0: t2−3t+2=0, t=1 hoặc t=2. Vậy x=0 hoặc x=1
Điều kiện x > 2. log2[x(x−2)]=3 nên x2−2x−8=0, x=4 (loại x=−2)
Đặt logax=m, logay=n thì x=am, y=an, xy=am+n nên loga(xy)=m+n=logax+logay
Điều kiện x > 1. Vì cơ số \dfrac{1}{2} < 1 nên x - 1 < \left(\dfrac{1}{2}\right)^2 = \dfrac{1}{4}. Vậy 1 < x < \dfrac{5}{4}
230=810, 320=910. Vì 8 < 9 nên 2^{30} < 3^{20}
23 (nhân liên hợp: x2+3x+x3x)
m > 0 (vì tập giá trị của hàm số y=2x là (0;+∞))