Bài tập ôn – Toán 11 (Kết nối tri thức) – HK1 – Kiểm tra cuối kỳ · Tổ Cú
Bài tập ôn – Toán 11 (Kết nối tri thức) – HK1 – Kiểm tra cuối kỳ
Phần 1: Cơ bản · Phần 2: Nâng cao · Đáp án
Phạm vi: Toàn HK1 — Bài 1 – Bài 14 (Lượng giác, Dãy số, Mẫu số liệu ghép nhóm, Quan hệ song song trong không gian, Phép chiếu song song).
Phần 1: Cơ bản
Bài 1. Đổi 135∘ sang rađian.
Bài 2. Đổi 32π sang độ.
Bài 3. Tính cos45π.
Bài 4. Tính tan67π.
Bài 5. Cho cosx=41 với x∈(0;2π). Tính sinx.
Bài 6. Giải phương trình sin(x−3π)=0.
Bài 7. Giải phương trình cos(2x+4π)=1.
Bài 8. Cho cấp số cộng có u1=−2, công sai d=5. Tính u7.
Bài 9. Cho cấp số cộng có u1=10, công sai d=−2. Tính u10.
Bài 10. Cho cấp số nhân có u1=1, công bội q=21. Tính u6.
Bài 11. Cho dãy số (un) với un=3n. Tính u2 và u4.
Bài 12. Cho mẫu số liệu ghép nhóm: [0;10) có tần số 10, [10;20) có tần số 30. Tính số trung bình của mẫu.
Bài 13. Tìm nhóm chứa mốt của mẫu số liệu ghép nhóm: [0;10) có tần số 4, [10;20) có tần số 14, [20;30) có tần số 7.
Bài 14. Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD, BC. Hỏi MN và AB có vị trí tương đối như thế nào?
Bài 15. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, O=AC∩BD. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SBD) và (SAC).
Bài 16. Cho (α)∥(β), a⊂(α), b⊂(β). Hỏi a và b có thể có những vị trí tương đối nào?
Bài 17. Phép chiếu song song biến một tam giác thành hình gì?
Bài 18. Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Giao tuyến của hai mặt phẳng (ABB′A′) và (CDD′C′) song song với đường thẳng nào?
Phần 2: Nâng cao
Bài 19. Chứng minh đẳng thức: cos4x−sin4x=cos2x.
Bài 20. Giải phương trình sin2x−2sinxcosx−3cos2x=0.
Bài 21. Cho cấp số cộng có u1=2, un=62, Sn=320. Tìm n và công sai d.
Bài 22. Cho cấp số nhân có u1=1, công bội q=2, Sn=127. Tìm n.
Bài 23. Cho mẫu số liệu ghép nhóm: [0;10) có tần số 8, [10;20) có tần số 12, [20;30) có tần số 20, [30;40) có tần số 10. Tính số trung bình của mẫu.
Bài 24. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA, SD. Chứng minh MN∥(SBC).
Bài 25. Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm của tam giác BCD. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (AGD) và (ABC).
Bài 26. Tìm tập xác định của hàm số y=tanx+sinx1.
Đáp án
Phần 1:
43π.
120∘.
−22.
31.
sinx=415.
x=3π+kπ.
x=−8π+kπ.
u7=−2+6⋅5=28.
u10=10+9⋅(−2)=−8.
u6=(21)5=321.
u2=9; u4=81.
xˉ=4010⋅5+30⋅15=12,5.
Nhóm [10;20) (tần số lớn nhất bằng 14).
MN và AB chéo nhau.
Giao tuyến là SO.
a và b song song hoặc chéo nhau.
Tam giác hoặc đoạn thẳng.
Giao tuyến song song với AA′.
Phần 2:
19. cos4x−sin4x=(cos2x−sin2x)(cos2x+sin2x)=cos2x⋅1=cos2x.
20. Chia hai vế cho cos2x: tan2x−2tanx−3=0. Vậy tanx=3, x=arctan3+kπ; tanx=−1, x=−4π+kπ.
21. Sn=2n(2+62)=32n=320, suy ra n=10; u10=2+9d=62, suy ra d=320.
22. Sn=2n−1=127, suy ra n=7.
23. xˉ=508⋅5+12⋅15+20⋅25+10⋅35=501070=21,4.
24. MN là đường trung bình của tam giác SAD nên MN∥AD. Vì AD∥BC, BC⊂(SBC) và MN⊂(SBC) nên MN∥(SBC).
25. Gọi M=DG∩BC (M là trung điểm của BC). Giao tuyến của (AGD) và (ABC) là AM.
26. cosx=0 và sinx=0, vậy x=2kπ(k∈Z).