Bài tập ôn – Toán 11 (Kết nối tri thức) – HK1 – Kiểm tra giữa kỳ · Tổ Cú
Bài tập ôn – Toán 11 (Kết nối tri thức) – HK1 – Kiểm tra giữa kỳ
Phần 1: Cơ bản · Phần 2: Nâng cao · Đáp án
Phạm vi: Bài 1 – Bài 11 (Lượng giác, Dãy số, Mẫu số liệu ghép nhóm, Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian, Hai đường thẳng song song).
Phần 1: Cơ bản
Bài 1. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với AB∥CD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) song song với đường thẳng nào?
Bài 2. Cho hai đường thẳng a, b chéo nhau. Khẳng định "Không có mặt phẳng nào chứa cả a và b" đúng hay sai?
Bài 3. Cho d∥(α) và d′⊂(α). Hỏi d và d′ có thể có những vị trí tương đối nào?
Bài 4. Cho (α)∥(β) và d⊂(α). Kết luận gì về vị trí tương đối của d và (β)?
Bài 5. Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC. Chứng minh MN∥BC.
Bài 6. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, O=AC∩BD. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD).
Bài 7. Giải phương trình tan(x+6π)=1.
Bài 8. Giải phương trình cot2x=−1.
Bài 9. Cho cấp số cộng có u1=3, u2=7. Tìm công sai d và u5.
Bài 10. Cho cấp số nhân có u1=1, u2=−2. Tìm công bội q và u4.
Bài 11. Dãy số (un) với un=(−1)n có đơn điệu không? Vì sao?
Bài 12. Cho mẫu số liệu ghép nhóm: [0;10) có tần số 8, [10;20) có tần số 12. Tính số trung bình của mẫu.
Bài 13. Tìm nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm: [0;10) có tần số 4, [10;20) có tần số 6, [20;30) có tần số 10.
Bài 14. Cho sinx=32 với x∈(2π;π). Tính cosx.
Bài 15. Tính tan2x biết tanx=21.
Bài 16. Cho cấp số cộng có u3=10, u7=22. Tìm u1 và công sai d.
Phần 2: Nâng cao
Bài 17. Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, AC, AD. Chứng minh (MNP)∥(BCD).
Bài 18. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm của SC. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (MAB) và (SCD).
Bài 19. Giải phương trình sin3x=cosx.
Bài 20. Cho cấp số cộng có u2=6, u5=15. Tìm u1, công sai d và tổng S5.
Bài 21. Cho cấp số nhân có u2=6, u4=54. Tìm công bội q và u1.
Bài 22. Cho mẫu số liệu ghép nhóm: [0;10) có tần số 5, [10;20) có tần số 10, [20;30) có tần số 15. Tính mốt của mẫu số liệu.
Bài 23. Giải phương trình 2cos2x+3sinx−3=0.
Bài 24. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2sinx+cosx.
Đáp án
Phần 1:
Giao tuyến song song với AB (và CD).
Đúng.
d và d′ song song hoặc chéo nhau.
d∥(β).
MN là đường trung bình của tam giác ABC nên MN∥BC.
Giao tuyến là SO.
x=12π+kπ.
x=−8π+2kπ.
d=4; u5=19.
q=−2; u4=−8.
Không đơn điệu vì các số hạng đổi dấu liên tục: −1,1,−1,1,…
xˉ=208⋅5+12⋅15=11.
Cỡ mẫu n=20, vị trí trung vị là 10, thuộc nhóm [10;20).
cosx=−35 (vì x thuộc góc phần tư thứ II).
tan2x=1−412⋅21=34.
4d=12, suy ra d=3; u1=10−2⋅3=4.
Phần 2:
17. MN∥BC và MP∥BD, mà BC, BD là hai đường thẳng cắt nhau trong (BCD), nên (MNP)∥(BCD).
18. M∈(MAB)∩(SCD) và AB∥CD, nên giao tuyến là đường thẳng qua M song song với AB (và CD).
19. sin3x=cosx⟺cos(2π−3x)=cosx. Vậy x=8π−2kπ hoặc x=4π+kπ(k∈Z).
20. 3d=9, suy ra d=3; u1=3; S5=25(3+15)=45.
21. q2=654=9, suy ra q=3 hoặc q=−3. Nếu q=3 thì u1=2; nếu q=−3 thì u1=−2.
22. Nhóm chứa mốt là [20;30). M0=20+(15−10)+(15−0)15−10⋅10=22,5.
23. 2(1−sin2x)+3sinx−3=0⟺2sin2x−3sinx+1=0. Vậy x=2π+k2π; x=6π+k2π hoặc x=65π+k2π.
24. y=5sin(x+φ) với φ thỏa mãn cosφ=52, sinφ=51. GTLN 5, GTNN −5.