Phạm vi: Bài 11: Nguyên hàm; Bài 12: Tích phân; Bài 13: Ứng dụng hình học của tích phân
Phần 1: Cơ bản
Bài 1. Tìm nguyên hàm của f(x)=4x3.
Bài 2. Tìm nguyên hàm của f(x)=2cosx.
Bài 3. Tìm nguyên hàm của f(x)=x21 với x > 0.
Bài 4. Tính ∫01(3x2+2),dx.
Bài 5. Tính ∫0πsinx,dx.
Bài 6. Tính ∫1ex1,dx.
Bài 7. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y=x, y=0, x=0, x=3.
Bài 8. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y=x2, y=0, x=0, x=2.
Bài 9. Tính thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi y=x, y=0, x=0, x=1 quanh trục Ox.
Bài 10. Tính thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi y=1, y=0, x=0, x=2 quanh trục Ox.
Bài 11. Tìm nguyên hàm F(x) của f(x)=3x2 thỏa mãn F(0)=2.
Bài 12. Tính ∫−11(x2+1),dx.
Bài 13. Tính ∫02(x−1),dx.
Bài 14. Tính ∫0π/2(sinx+cosx),dx.
Bài 15. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y=x2 và y=x.
Bài 16. Tính ∫01(ex+x),dx.
Phần 2: Nâng cao
Bài 17. Tính ∫01x2ex,dx.
Bài 18. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y=x2−2x và y=0.
Bài 19. Tính thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi y=x2, y=0, x=0, x=1 quanh trục Ox.
Bài 20. Tính ∫0π/4cos2x1,dx.
Bài 21. Tính ∫011−x2,dx.
Bài 22. Tìm nguyên hàm của f(x)=xcosx.
Bài 23. Tính ∫0π/2xcosx,dx.
Bài 24. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y=ex, y=0, x=0, x=1.
Đáp án
- x4+C.
- 2sinx+C.
- −x1+C.
- 3. Vì [x3+2x]01=1+2=3.
- 2.
- 1.
- 29. Vì ∫03x,dx=[2x2]03=29.
- 38. Vì ∫02x2,dx=[3x3]02=38.
- 3π. Vì V=π∫01x2,dx=π⋅31.
- 2π. Vì V=π∫021,dx=2π.
- F(x)=x3+2.
- 38. Vì ∫−11(x2+1),dx=[3x3+x]−11=(31+1)−(−31−1)=38.
- 0. Vì [2x2−x]02=(2−2)−0=0.
- 2. Vì ∫0π/2sinx,dx+∫0π/2cosx,dx=1+1=2.
- 61. Vì S=∫01(x−x2),dx=[2x2−3x3]01=21−31=61.
- e−21. Vì (e−1)+21=e−21.
- e−2. Dùng từng phần hai lần: ∫x2ex,dx=ex(x2−2x+2)+C. Thay cận 0 và 1: e(1−2+2)−2=e−2.
- 34. Hoành độ giao điểm x=0 và x=2; trên [0;2] ta có 2x−x2≥0 nên S=∫02(2x−x2),dx=[x2−3x3]02=4−38=34.
- 5π. Vì V=π∫01x4,dx=π⋅51.
- 1. Vì ∫0π/4cos2x1,dx=[tanx]0π/4=1.
- 4π. Tích phân bằng diện tích một phần tư hình tròn đơn vị (đặt x=sint).
- xsinx+cosx+C. Kiểm tra: dxd(xsinx+cosx)=sinx+xcosx−sinx=xcosx.
- 2π−1. Dùng từng phần: ∫0π/2xcosx,dx=[xsinx]0π/2−∫0π/2sinx,dx=2π−1.
- e−1. Vì ∫01ex,dx=e−1.