Phạm vi: Bài 11: Nguyên hàm; Bài 12: Tích phân
Phần 1: Cơ bản
Bài 1. Tìm nguyên hàm của f(x)=2x.
Bài 2. Tìm nguyên hàm của f(x)=3.
Bài 3. Tìm nguyên hàm của f(x)=x2.
Bài 4. Tìm nguyên hàm của f(x)=ex.
Bài 5. Tìm nguyên hàm của f(x)=sinx.
Bài 6. Tìm nguyên hàm của f(x)=cosx.
Bài 7. Tìm nguyên hàm của f(x)=x1 với x > 0.
Bài 8. Tìm nguyên hàm F(x) của f(x)=2x+1 thỏa mãn F(0)=0.
Bài 9. Tính ∫01x,dx.
Bài 10. Tính ∫023,dx.
Bài 11. Tính ∫12x2,dx.
Bài 12. Tính ∫01ex,dx.
Bài 13. Tính ∫0π/2sinx,dx.
Bài 14. Tính ∫0π/2cosx,dx.
Bài 15. Tính ∫01(x+1),dx.
Bài 16. Tính ∫−11x3,dx.
Phần 2: Nâng cao
Bài 17. Tìm nguyên hàm của f(x)=(2x+1)2.
Bài 18. Tính ∫01xex,dx.
Bài 19. Tính ∫0πxsinx,dx.
Bài 20. Tìm nguyên hàm F(x) của f(x)=x+11 thỏa mãn F(0)=1.
Bài 21. Tính ∫02∣x−1∣,dx.
Bài 22. Tính ∫1exlnx,dx.
Bài 23. Tính ∫01(x2+1)2,dx.
Bài 24. Chứng minh rằng ∫01xn,dx=n+11 với mọi n∈N.
Đáp án
- x2+C.
- 3x+C.
- 3x3+C.
- ex+C.
- −cosx+C.
- sinx+C.
- lnx+C.
- F(x)=x2+x.
- 21.
- 6.
- 37 (vì [3x3]12=38−31).
- e−1.
- 1.
- 1.
- 23 (vì [2x2+x]01=21+1).
- 0 (hàm lẻ trên đoạn đối xứng).
- 6(2x+1)3+C. Kiểm tra: dxd[6(2x+1)3]=61⋅3(2x+1)2⋅2=(2x+1)2.
- 1. Dùng từng phần: ∫01xex,dx=[xex]01−∫01ex,dx=e−(e−1)=1.
- π. Dùng từng phần: ∫0πxsinx,dx=[−xcosx]0π+∫0πcosx,dx=π+[sinx]0π=π.
- F(x)=ln∣x+1∣+1.
- 1. Vì ∫01(1−x),dx+∫12(x−1),dx=21+21=1.
- 21. Đặt u=lnx, khi x từ 1 đến e thì u từ 0 đến 1: ∫01u,du=21.
- 1528. Vì (x2+1)2=x4+2x2+1 nên ∫01(x4+2x2+1),dx=51+32+1=1528.
- ∫01xn,dx=[n+1xn+1]01=n+11.