1. Kiến thức trọng tâm
Bài học này giúp em nói về thời tiết khi tham gia hoạt động ngoài trời. Từ vựng mới gồm: sunny (nắng), cloudy (nhiều mây), rainy (mưa), windy (nhiều gió), hot (nóng), cold (lạnh), warm (ấm) và cool (mát). Mẫu câu hỏi thời tiết là What's the weather like today? (Hôm nay thời tiết thế nào?). Mẫu câu trả lời là It's ... (Trời ...), ví dụ: It's sunny. (Trời nắng.) / It's rainy. (Trời mưa.) Khi nói về hoạt động phù hợp với thời tiết, em dùng mẫu câu When it's ..., I ... (Khi trời ..., tôi ...). Ví dụ: When it's sunny, I fly a kite. (Khi trời nắng, tôi thả diều.) / When it's rainy, I stay at home. (Khi trời mưa, tôi ở nhà.) Khi thời tiết xấu, em dùng It's bad weather. (Thời tiết xấu.) và khi thời tiết đẹp, em dùng It's fine weather. (Thời tiết đẹp.)
2. Ví dụ minh họa
Hội thoại mẫu:
- Hoa: What's the weather like today? (Hôm nay thời tiết thế nào?)
- Lan: It's sunny and warm. (Trời nắng và ấm.)
- Hoa: What do you do when it's sunny? (Khi trời nắng bạn làm gì?)
- Lan: When it's sunny, I go to the park and fly a kite. (Khi trời nắng, tôi đi công viên và thả diều.)
- Hoa: Let's go together! (Chúng ta cùng đi nhé!)
Trong ví dụ trên, Hoa hỏi thời tiết bằng What's the weather like today? Lan trả lời It's sunny and warm. Khi Hoa hỏi What do you do when it's sunny?, Lan trả lời bằng mẫu câu When it's sunny, I go to the park and fly a kite, kể hai hoạt động ngoài trời.
3. Ghi nhớ
- Từ vựng thời tiết: sunny, cloudy, rainy, windy, hot, cold, warm, cool.
- Mẫu câu hỏi thời tiết: What's the weather like today?
- Mẫu câu trả lời: It's ...
- Mẫu câu hoạt động theo thời tiết: When it's ..., I ...
- It's fine weather. (Thời tiết đẹp.) / It's bad weather. (Thời tiết xấu.)
- Chú ý: sau When it's ..., động từ ở thì hiện tại đơn, không thêm -ing.
