Phạm vi: Toàn bộ Học kì 1 (Bài 1–Bài 37: số đến lớp triệu, phép cộng/trừ, đo lường, hai đường thẳng vuông góc/song song, hình bình hành, hình thoi, ôn tập)
Phần 1: Cơ bản
Bài 1. Đọc số 1 000 000.
Bài 2. Tính: .
Bài 3. Tính: .
Bài 4. Làm tròn số 812 345 đến hàng trăm nghìn.
Bài 5. Tìm hai số biết tổng của hai số là 160 và hiệu của hai số là 20.
Bài 6. Đổi: 5 tấn = ... kg.
Bài 7. Đổi: .
Bài 8. Đổi: .
Bài 9. Đổi: 2 giờ = ... giây.
Bài 10. Hai đường thẳng vuông góc tạo thành góc gì?
Bài 11. Hai đường thẳng song song có cắt nhau không?
Bài 12. Nêu tính chất về các cạnh của hình bình hành.
Bài 13. Nêu tính chất về các cạnh của hình thoi.
Bài 14. Góc có số đo là góc gì?
Bài 15. Đổi: 5 thế kỉ = ... năm.
Bài 16. Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 30 m, chiều rộng 20 m. Tính chu vi của sân trường đó.
Phần 2: Nâng cao
Bài 17. Viết số nhỏ nhất có 7 chữ số.
Bài 18. Tính: .
Bài 19. Tìm biết: .
Bài 20. Đổi: .
Bài 21. Một cửa hàng bán 5 bao gạo, mỗi bao nặng 50 kg, mỗi ki-lô-gam gạo giá 18 000 đồng. Hỏi cửa hàng thu được bao nhiêu tiền?
Bài 22. Cho dãy số: 3, 6, 9, 12, ... Hỏi số thứ 10 của dãy là số nào?
Bài 23. Đổi: 3 tạ 4 yến = ... kg.
Bài 24. Điền dấu thích hợp (<, >, ) vào chỗ chấm: .
Đáp án
- Một triệu.
- .
- .
- 800 000.
- Số lớn: . Số bé: .
- 5 000 kg.
- .
- .
- 7 200 giây.
- Góc vuông.
- Không bao giờ cắt nhau.
- Các cạnh đối song song và bằng nhau.
- 4 cạnh bằng nhau.
- Góc tù.
- 500 năm.
- Chu vi: (m).
- 1 000 000.
- ; .
- .
- .
- Số gạo bán được: (kg). Số tiền thu được: (đồng).
- 30 (dãy tăng thêm 3 mỗi số: số thứ là ).
- 340 kg.
- > (1,\text{m}^2 = 10,000,\text{cm}^2 > 9,999,\text{cm}^2).
