Phạm vi: Bài 38–52 (nhân, chia; trung bình cộng; rút về đơn vị; dãy số liệu thống kê; biểu đồ cột)
Phần 1: Cơ bản
Bài 1. Tính: 312×5.
Bài 2. Tính: 480:6.
Bài 3. Tính: 67×100.
Bài 4. Tính: 45×23.
Bài 5. Tính: 864:18.
Bài 6. Tính: 9×(20+5).
Bài 7. Tìm trung bình cộng của 12, 18 và 30.
Bài 8. 4 can có 80 lít dầu. Hỏi 1 can có bao nhiêu lít dầu?
Bài 9. Cho dãy số liệu: 5, 8, 11, 14. Số lớn nhất trong dãy là bao nhiêu?
Bài 10. Biểu đồ cột cho biết tổ A trồng 40 cây, tổ B trồng 30 cây. Tổ A trồng nhiều hơn tổ B bao nhiêu cây?
Bài 11. Tính: 125×8.
Bài 12. Tính: 720:12.
Bài 13. Tính: 36×25.
Bài 14. Tính: 5×6×10.
Bài 15. 6 thùng có 144 chai nước. Hỏi 1 thùng có bao nhiêu chai nước?
Bài 16. Tìm trung bình cộng của 100 và 140.
Phần 2: Nâng cao
Bài 17. Tìm x: x:7=132.
Bài 18. Tính: 999×7.
Bài 19. Tính: 2,024:4.
Bài 20. Tính: (120+80):5.
Bài 21. 3 ngày làm được 240 sản phẩm. Hỏi 5 ngày như thế làm được bao nhiêu sản phẩm?
Bài 22. Tìm trung bình cộng của năm số 10, 20, 30, 40, 50.
Bài 23. Gieo một con xúc xắc 20 lần, mặt 6 chấm xuất hiện 4 lần. Hỏi số lần xuất hiện của mặt 6 chấm là bao nhiêu?
Bài 24. Tính: 15×14−15×4.
Đáp án
- 312×5=1,560.
- 480:6=80.
- 67×100=6,700.
- 45×23=1,035.
- 864:18=48.
- 9×(20+5)=9×25=225.
- Trung bình cộng là: (12+18+30):3=60:3=20.
- Một can có: 80:4=20 (lít).
- Số lớn nhất là 14.
- Tổ A nhiều hơn tổ B: 40−30=10 (cây).
- 125×8=1,000.
- 720:12=60.
- 36×25=900.
- 5×6×10=300.
- Một thùng có: 144:6=24 (chai).
- Trung bình cộng là: (100+140):2=120.
- x=132×7=924.
- 999×7=6,993.
- 2,024:4=506.
- (120+80):5=200:5=40.
- Một ngày làm: 240:3=80 (sản phẩm). Năm ngày làm: 80×5=400 (sản phẩm).
- Trung bình cộng là: (10+20+30+40+50):5=150:5=30.
- Số lần xuất hiện của mặt 6 chấm là 4 lần.
- 15×14−15×4=15×(14−4)=150.