Phạm vi: Bài 1–Bài 21 (số đến lớp triệu, làm tròn, so sánh, dãy số tự nhiên, yến/tạ/tấn, đơn vị đo diện tích, giây/thế kỉ, phép cộng/trừ số có nhiều chữ số, tính chất phép cộng, tổng–hiệu)
Phần 1: Cơ bản
Bài 1. Đọc số 345 678.
Bài 2. Viết số chẵn lớn nhất có 5 chữ số.
Bài 3. Tính: .
Bài 4. Tính: .
Bài 5. Tính giá trị của biểu thức với .
Bài 6. Làm tròn số 234 567 đến hàng chục nghìn.
Bài 7. Chữ số hàng trăm nghìn của số 812 345 là chữ số nào?
Bài 8. Đổi: 4 tạ = ... kg.
Bài 9. Đổi: .
Bài 10. Đổi: .
Bài 11. Đổi: 1 giờ 15 phút = ... phút.
Bài 12. Đổi: 1 phút 45 giây = ... giây.
Bài 13. Góc có số đo là góc gì?
Bài 14. Góc có số đo là góc gì?
Bài 15. Tìm hai số biết tổng của hai số là 200 và hiệu của hai số là 60.
Bài 16. Một đội trồng 6 thùng nước, mỗi thùng chứa 20 lít nước. Đội đã dùng 45 lít nước. Hỏi đội còn lại bao nhiêu lít nước?
Phần 2: Nâng cao
Bài 17. Viết số lớn nhất có 6 chữ số khác nhau mà chữ số hàng trăm nghìn là 9.
Bài 18. Tính: .
Bài 19. Tìm biết: .
Bài 20. Đổi: .
Bài 21. An có 250 000 đồng. An mua 4 quyển sách, mỗi quyển giá 45 000 đồng. Hỏi An còn lại bao nhiêu tiền?
Bài 22. Cho dãy số: 100, 95, 90, 85, ... Hỏi số thứ 6 của dãy là số nào?
Bài 23. Đổi: 2 thế kỉ 50 năm = ... năm.
Bài 24. Điền dấu thích hợp (<, >, ) vào chỗ chấm: 3 tấn ... 3 000 kg.
Đáp án
- Ba trăm bốn mươi lăm nghìn sáu trăm bảy mươi tám.
- 99 998.
- .
- .
- .
- 230 000.
- Chữ số 8.
- 400 kg.
- .
- .
- 75 phút.
- 105 giây.
- Góc nhọn.
- Góc bẹt.
- Số lớn: . Số bé: .
- Số lít nước lúc đầu: (lít). Số lít còn lại: (lít).
- 987 654.
- ; .
- .
- .
- Tiền mua sách: (đồng). Tiền còn lại: (đồng).
- 75 (dãy giảm đi 5 mỗi số: 100, 95, 90, 85, 80, 75).
- 250 năm.
- (3 tấn = 3 000 kg).
