Phạm vi: Bài 1–2 (Em có thể làm gì với máy tính?; Tìm kiếm thông tin trên website)
Phần 1: Cơ bản
Bài 1. Máy tính giúp em làm việc nào sau đây?
A. Soạn văn bản B. Nấu cơm C. Quét nhà D. Đi chợ
Bài 2. Thiết bị nào sau đây là thiết bị vào?
A. Màn hình B. Bàn phím C. Loa D. Máy in
Bài 3. Thiết bị nào sau đây là thiết bị ra?
A. Chuột B. Bàn phím C. Màn hình D. Máy quét
Bài 4. Website là gì?
A. Trang thông tin trên Internet B. Một thiết bị C. Một trò chơi D. Một loại bàn phím
Bài 5. Từ khóa tốt để tìm thông tin về "con chó" là:
A. con chó B. zzz C. 123 D. @@@
Bài 6. Đúng hay sai: Máy tính có thể giúp em vẽ tranh.
Bài 7. Đúng hay sai: Khi tìm kiếm, em nên tin ngay kết quả đầu tiên.
Bài 8. Đúng hay sai: Bàn phím là thiết bị vào.
Bài 9. Đúng hay sai: Mọi thông tin trên Internet đều đúng.
Bài 10. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Muốn tìm thông tin trên website, em gõ ... vào ô tìm kiếm.
Bài 11. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: ... là trang thông tin trên Internet.
Bài 12. Nối mỗi thiết bị với loại đúng của nó: (1) Bàn phím — (a) Thiết bị vào; (2) Màn hình — (b) Thiết bị ra.
Bài 13. Kể 2 việc máy tính giúp em trong học tập.
Bài 14. Viết từ khóa em sẽ dùng để tìm thông tin về "cách gấp máy bay giấy".
Bài 15. Nêu 1 việc em nên làm khi gặp trang web có nội dung xấu.
Bài 16. Kể tên 2 thiết bị vào và 2 thiết bị ra của máy tính.
Phần 2: Nâng cao
Bài 17. Em cần tìm thông tin để làm bài "Giới thiệu về con vật em yêu thích". Hãy nêu các bước em thực hiện.
Bài 18. So sánh việc tìm thông tin trong sách và tìm thông tin trên website: mỗi cách có 1 ưu điểm.
Bài 19. Bạn An gõ từ khóa "aaaa" để tìm "cách trồng rau". Theo em, An có tìm được thông tin cần thiết không? Vì sao? Hãy gợi ý từ khóa tốt hơn cho An.
Bài 20. Bạn Bình thấy một trang web có nội dung xấu. Theo em, Bình nên làm gì? Vì sao?
Bài 21. Em tìm được 2 trang web nói khác nhau về cùng một vấn đề. Em sẽ làm gì? Vì sao?
Bài 22. Viết 3 từ khóa khác nhau để tìm thông tin về "Tết Nguyên đán".
Bài 23. Kể 2 việc máy tính KHÔNG giúp em làm được và giải thích vì sao.
Bài 24. Nêu 2 quy tắc an toàn khi tìm kiếm thông tin trên Internet.
Đáp án
Bài 1. A. Bài 2. B. Bài 3. C. Bài 4. A. Bài 5. A.
Bài 6. Đúng. Bài 7. Sai (nên xem nhiều nguồn, đối chiếu). Bài 8. Đúng. Bài 9. Sai (có thông tin sai, cần kiểm tra).
Bài 10. từ khóa. Bài 11. Website. Bài 12. (1)–(a), (2)–(b).
Bài 13. Ví dụ: soạn văn bản; tra cứu thông tin; vẽ tranh; nghe nhạc, xem video học tập; làm bài tập trực tuyến. (Kể đúng 2 việc.)
Bài 14. Từ khóa: "cách gấp máy bay giấy".
Bài 15. Đóng trang web đó và báo cho thầy cô, bố mẹ.
Bài 16. Thiết bị vào: bàn phím, chuột, máy quét. Thiết bị ra: màn hình, loa, máy in. (Mỗi loại kể đúng 2.)
Bài 17. Các bước: xác định rõ cần tìm thông tin gì (con vật nào, những ý nào); chọn từ khóa phù hợp; gõ từ khóa, xem nhiều kết quả; đối chiếu, ghi chép thông tin cần thiết; trình bày bài.
Bài 18. Tìm trong sách: thông tin đã được kiểm duyệt, đáng tin cậy. Tìm trên website: nhanh, nhiều thông tin, có hình ảnh, video minh họa.
Bài 19. An khó tìm được vì từ khóa "aaaa" không liên quan đến nội dung cần tìm. Từ khóa tốt hơn: "cách trồng rau".
Bài 20. Bình nên đóng trang web đó ngay và báo cho thầy cô, bố mẹ, vì nội dung xấu có thể ảnh hưởng không tốt đến Bình và các bạn.
Bài 21. Em xem thêm nhiều nguồn khác, đối chiếu các thông tin, ưu tiên nguồn đáng tin cậy và hỏi thầy cô, bố mẹ khi chưa chắc chắn.
Bài 22. Ví dụ: "Tết Nguyên đán"; "phong tục Tết Nguyên đán"; "ý nghĩa Tết Nguyên đán". (3 từ khóa khác nhau, đều liên quan.)
Bài 23. Ví dụ: máy tính không tự nấu cơm, không tự quét nhà, không tự đi chợ, không thay em đi học... vì máy tính chỉ là công cụ hỗ trợ con người.
Bài 24. Ví dụ: không cung cấp thông tin cá nhân (tên, địa chỉ, mật khẩu) cho trang web lạ; không xem, không chia sẻ nội dung xấu; đóng trang web xấu và báo cho người lớn; kiểm tra thông tin ở nhiều nguồn trước khi tin.
