1. Kiến thức trọng tâm
Bài ôn tập giúp hệ thống lại từ vựng và ngữ pháp của Unit 3 về bạn bè.
- Từ vựng ôn lại: friend (bạn), best friend (bạn thân), classmate (bạn cùng lớp), funny (vui tính), friendly (thân thiện), kind (tốt bụng), helpful (hay giúp đỡ), clever (thông minh), active (năng động), shy (rụt rè), tall (cao), short (thấp), slim (mảnh mai), curly hair (tóc xoăn), glasses (kính).
- Ngữ pháp 1: thì hiện tại đơn để nói về sự thật và thói quen. Ví dụ: She likes music. (Bạn ấy thích âm nhạc.) They play football every day. (Họ chơi bóng đá mỗi ngày.)
- Ngữ pháp 2: thì hiện tại tiếp diễn để nói về hành động đang xảy ra. Công thức: am / is / are + động từ thêm -ing. Ví dụ: She is reading now. (Bạn ấy đang đọc sách bây giờ.)
- Phân biệt: hiện tại đơn dùng với always, usually, often, every day. Hiện tại tiếp diễn dùng với now, at the moment, Look!, Listen!
- Mẫu mô tả: What does she look like? (Bạn ấy trông như thế nào?) What is she like? (Bạn ấy là người như thế nào?) She has long hair. (Bạn ấy có tóc dài.)
2. Ví dụ minh họa
Bài tập tự viết kèm lời giải:
- Câu 1: My friend ___ (be) kind and funny. Đáp án: is. Giải thích: chủ ngữ my friend là số ít nên dùng is, câu nói về tính cách nên dùng hiện tại đơn.
- Câu 2: Look! They ___ (play) badminton now. Đáp án: are playing. Giải thích: có Look! và now nên dùng hiện tại tiếp diễn, chủ ngữ they đi với are.
- Câu 3: What ___ your friend look like? Đáp án: does. Giải thích: hỏi ngoại hình với chủ ngữ your friend là số ít nên dùng does.
3. Ghi nhớ
- Ôn lại từ vựng bằng cách đặt câu với mỗi từ mới.
- Kiểm tra lại chia động từ: chủ ngữ số ít hay số nhiều, thì đơn hay thì tiếp diễn.
- Trước khi làm bài kiểm tra, tự mô tả một người bạn bằng năm câu tiếng Anh.
