Bài 3: Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ · Tổ Cú
Bài 3: Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
Kiến thức trọng tâm · Ví dụ minh họa · Ghi nhớ
1. Kiến thức trọng tâm
Lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x là tích của n thừa số x, kí hiệu xn, trong đó n là số tự nhiên lớn hơn 1. Ta có xn=n thừa soˆˊx⋅x⋅…⋅x. Quy ước x1=x và x0=1 với x=0. Ví dụ: (32)3=32⋅32⋅32=278.
Dấu của lũy thừa phụ thuộc vào cơ số và số mũ. Nếu cơ số âm và số mũ chẵn, lũy thừa mang dấu dương; nếu cơ số âm và số mũ lẻ, lũy thừa mang dấu âm. Ví dụ: (−2)4=16 còn (−2)3=−8.
Các tính chất quan trọng của lũy thừa cùng cơ số: xm⋅xn=xm+n và xm:xn=xm−n với x=0 và m≥n. Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa: (xy)n=xnyn. Lũy thừa của một thương: (yx)n=ynxn với y=0. Lũy thừa của lũy thừa: (xm)n=xm⋅n.
Khi tính giá trị biểu thức có lũy thừa, ta thực hiện lũy thừa trước, rồi nhân chia, cuối cùng cộng trừ. Cần phân biệt (−x)n với −xn: biểu thức đầu lấy lũy thừa của số −x, biểu thức sau lấy số đối của xn.
2. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1. Tính (−21)4.
Lời giải.(−21)4=24(−1)4=161 vì số mũ 4 là số chẵn.
Ví dụ 2. Tính 23⋅25.
Lời giải.23⋅25=23+5=28=256.
Ví dụ 3. Viết (53)2⋅(53)4 dưới dạng một lũy thừa.
Lời giải.(53)2⋅(53)4=(53)2+4=(53)6.
Ví dụ 4. Tính (32)3:34.
Lời giải.(32)3:34=36:34=36−4=32=9.
3. Ghi nhớ
xn là tích của n thừa số x; x0=1 với x=0.
xm⋅xn=xm+n; xm:xn=xm−n; (xm)n=xmn.
(xy)n=xnyn; (yx)n=ynxn.
Cơ số âm, mũ chẵn cho kết quả dương; mũ lẻ cho kết quả âm.