Phạm vi: Bài 22: Đại lượng tỉ lệ thuận; Bài 23: Đại lượng tỉ lệ nghịch; Bài 24: Biểu thức đại số; Bài 25: Đa thức một biến; Bài 26: Phép cộng và phép trừ đa thức một biến; Bài 27: Phép nhân đa thức một biến; Bài 28: Phép chia đa thức một biến.
Phần 1: Cơ bản
- Cho . Tính khi .
- Hai đại lượng và tỉ lệ thuận với nhau; khi thì . Tính khi .
- Hai đại lượng và tỉ lệ nghịch với nhau với hệ số tỉ lệ . Tính khi .
- Tính giá trị của biểu thức tại .
- Tính giá trị của biểu thức tại , .
- Đa thức có bậc và hệ số cao nhất lần lượt là bao nhiêu?
- Thu gọn đa thức .
- Cho và . Tính .
- Với , như bài 8, tính .
- Tính .
- Tính .
- Tính .
- Tìm nghiệm của đa thức .
- Tìm nghiệm của đa thức .
- 4 người (năng suất như nhau) làm xong một công việc trong 9 ngày. Hỏi 6 người làm xong công việc đó trong bao nhiêu ngày?
- Một hình chữ nhật có chiều dài cm, chiều rộng cm. Viết biểu thức tính chu vi của hình chữ nhật.
Phần 2: Nâng cao
- Cho và . Tính và .
- Tìm nghiệm của đa thức .
- Chứng minh là nghiệm của đa thức .
- Tính giá trị của biểu thức tại , .
- Một cửa hàng bán bút với giá 5 000 đồng/cái và vở với giá 8 000 đồng/quyển. Bạn An mua cái bút và quyển vở, trả bằng một tờ 100 000 đồng. Viết biểu thức biểu thị số tiền thừa mà bạn An nhận lại.
- Ba số , , tỉ lệ với 2, 3, 5 và . Tìm , , .
- Cho có nghiệm . Tìm .
- Tính .
Đáp án
- .
- ; .
- .
- .
- .
- Bậc 3, hệ số cao nhất là 4.
- .
- .
- .
- .
- .
- .
- .
- .
- Khối lượng công việc: (người–ngày). Số ngày cần: (ngày).
- Chu vi (cm).
- . .
- hoặc hoặc .
- nên là nghiệm của .
- .
- Số tiền thừa là (đồng).
- Gọi , , . Ta có . Vậy , , .
- .
- Vì nên .
