Bài này thuộc Unit 6: Lifestyles (Phong cách sống) trong sách Tiếng Anh lớp 8. Skills 1 rèn luyện kĩ năng đọc hiểu và nói về phong cách sống của người dân ở các vùng khác nhau.
1. Kiến thức trọng tâm
- Từ vựng: lifestyle (phong cách sống), habit (thói quen), routine (thói quen hằng ngày), balanced (cân bằng), energy (năng lượng), healthy (lành mạnh), diet (chế độ ăn), active (năng động).
- Ngữ pháp: Thì hiện tại đơn diễn tả thói quen: "He goes jogging every morning." Trạng từ chỉ tần suất: always, usually, often, sometimes, never.
- Kĩ năng đọc: Đọc để tìm thói quen sinh hoạt của từng nhân vật và nhận xét về phong cách sống của họ.
2. Ví dụ minh họa
Đoạn văn: "Lan usually gets up at 6 a.m. She eats a healthy breakfast and cycles to school. She never eats fast food." Hỏi: "What does Lan usually do in the morning?" Trả lời: "She gets up at 6 a.m., eats a healthy breakfast and cycles to school." Giải thích: "usually" cho biết đây là thói quen. Khi trả lời, liệt kê các hành động trong câu hỏi theo đúng thứ tự trong đoạn văn.
3. Ghi nhớ
- Skills 1 gồm đọc hiểu và nói.
- Từ vựng trọng tâm: lifestyle, habit, routine, balanced, energy.
- Thì hiện tại đơn: chủ ngữ số ít + động từ thêm -s/-es.
- Trạng từ tần suất đứng trước động từ thường, sau động từ to be.
- Khi nói, mô tả thói quen của mình bằng thì hiện tại đơn.
