Phạm vi: Toàn HK1 — Bài 1 → Bài 20 + Bài tập cuối chương 1–5 (Đa thức, Hằng đẳng thức, Tứ giác, Định lí Thalès, Dữ liệu và biểu đồ)
Phần 1: Cơ bản
- Tính .
- Tính .
- Khai triển .
- Phân tích thành nhân tử: .
- Phân tích thành nhân tử: .
- Hình thang cân () có . Tính , , .
- Hình bình hành có cm, cm, . Tính chu vi và số đo góc .
- Hình chữ nhật có chu vi cm, chiều dài cm. Tính chiều rộng và độ dài đường chéo.
- Hình thoi có hai đường chéo cm và cm. Tính độ dài cạnh và chu vi hình thoi.
- Tam giác có , lần lượt là trung điểm của , , cm. Tính .
- Cho trong tam giác với , , . Tính .
- Đường phân giác góc của tam giác cắt tại , , , . Tính .
- Số học sinh tham gia bốn môn thể thao của một lớp là: bóng đá , cầu lông , bơi , chạy . Tính tổng số học sinh tham gia và cho biết môn nào có nhiều học sinh nhất.
- Một lớp có học sinh, trong đó có em thích môn Toán. Tính tỉ lệ phần trăm học sinh thích môn Toán.
- Tính giá trị của biểu thức tại .
- Tìm biết .
Phần 2: Nâng cao
- Phân tích thành nhân tử: .
- Tìm biết .
- Cho , . Tính .
- Cho tam giác vuông tại , cm, cm, là trung điểm của . Tính .
- Cho hình thang (), cm, cm, chiều cao bằng cm. Tính độ dài đường trung bình và diện tích hình thang.
- Phân tích thành nhân tử: .
- Cho tam giác có cm, cm, cm. Chứng minh tam giác vuông tại .
- Một lớp có học sinh, tỉ lệ học sinh giỏi Toán là . Hỏi có bao nhiêu học sinh giỏi Toán?
Đáp án
- .
- .
- .
- .
- .
- , .
- Chu vi cm; .
- Chiều rộng cm; đường chéo cm.
- Cạnh cm; chu vi cm.
- cm.
- .
- .
- Tổng học sinh; môn bóng đá có nhiều học sinh nhất.
- .
- (vì ).
- hoặc .
- .
- .
- .
- cm; cm.
- Đường trung bình cm; diện tích cm².
- .
- nên theo định lí Pythagore đảo, tam giác vuông tại .
- học sinh.
