- Phạm vi: Bài 21–29 (Phân thức đại số; Phương trình bậc nhất và hàm số bậc nhất)
- 24 bài tập: Phần 1 Cơ bản (16 bài) + Phần 2 Nâng cao (8 bài)
Phần 1: Cơ bản
Bài 1. Tìm điều kiện xác định của phân thức x2−16x.
Bài 2. Rút gọn phân thức x+3x2−9.
Bài 3. Tính: x−12+x−13.
Bài 4. Tính: x−2x+1−x−22x−1.
Bài 5. Tính: x+2x⋅x2x+2.
Bài 6. Giải phương trình 2x−8=0.
Bài 7. Giải phương trình 3x+12=0.
Bài 8. Giải phương trình 5(x−1)=15.
Bài 9. Giải phương trình (x−3)(x+2)=0.
Bài 10. Cho hàm số y=2x−3. Tính y khi x=1.
Bài 11. Cho hàm số y=−x+5. Tính y khi x=2.
Bài 12. Tìm x để y=0 với hàm số y=3x−6.
Bài 13. Đồ thị hàm số y=x+1 đi qua điểm có hoành độ 0 và tung độ bằng bao nhiêu?
Bài 14. Tìm hệ số góc của đường thẳng y=−2x+3.
Bài 15. Hai đường thẳng y=2x+1 và y=2x−3 có vị trí tương đối như thế nào với nhau?
Bài 16. Viết phương trình đường thẳng có hệ số góc bằng 3 và đi qua điểm (0;2).
Phần 2: Nâng cao
Bài 17. Giải phương trình 2x+1+3x−1=2.
Bài 18. Giải phương trình (2x−1)(x+3)=0.
Bài 19. Cho hàm số y=(a−2)x+3. Tìm a để đồ thị hàm số đi qua điểm A(1;5).
Bài 20. Tìm giao điểm của hai đường thẳng y=x+2 và y=−x+4.
Bài 21. Tổng hai số bằng 36, hiệu hai số bằng 8. Tìm hai số đó.
Bài 22. Một người đi bộ từ A đến B dài 12 km với vận tốc 4 km/h. Viết hàm số biểu thị quãng đường còn lại sau t giờ và tìm thời gian người đó đến B.
Bài 23. Chứng minh x−2x2−4=x+2 với x=2.
Bài 24. Tìm x để phân thức x−1x+2 bằng 2.
Đáp án
- x=4 và x=−4.
- x−3 (với x=−3).
- x−15.
- −1 (vì tử số rút gọn thành 2−x=−(x−2)).
- x1.
- x=4.
- x=−4.
- x=4.
- x=3 hoặc x=−2.
- y=−1.
- y=3.
- x=2.
- Tung độ bằng 1 (điểm (0;1)).
- −2.
- Hai đường thẳng song song với nhau.
- y=3x+2.
- x=511.
- x=21 hoặc x=−3.
- a=4.
- Giao điểm (1;3).
- Hai số là 22 và 14.
- Quãng đường còn lại: s=12−4t (km); thời gian đến B: t=3 giờ.
- Vế trái =x−2(x−2)(x+2)=x+2 (với x=2). Đẳng thức được chứng minh.
- x=4.