- Phạm vi: Bài 21–24 (Phân thức đại số)
- 24 bài tập: Phần 1 Cơ bản (16 bài) + Phần 2 Nâng cao (8 bài)
Phần 1: Cơ bản
Bài 1. Tìm điều kiện xác định của phân thức x−2x+1.
Bài 2. Tìm điều kiện xác định của phân thức x2−92x.
Bài 3. Rút gọn phân thức x−5x2−25.
Bài 4. Rút gọn phân thức 6x3x2.
Bài 5. Rút gọn phân thức x+2x2+4x+4.
Bài 6. Tính giá trị của phân thức x+2x−1 tại x=3.
Bài 7. Tính giá trị của phân thức x−12x+1 tại x=0.
Bài 8. Tính: x+1x+x+11.
Bài 9. Tính: x−23+x−22.
Bài 10. Tính: x−1x+2−x−13.
Bài 11. Tính: x+32x−x+3x.
Bài 12. Tính: 2x⋅x+14.
Bài 13. Tính: 3x+2⋅x+26.
Bài 14. Tính: x+2x2−4:2x−2.
Bài 15. Viết phân thức đối của phân thức x+2x−1.
Bài 16. Viết phân thức nghịch đảo của phân thức x+12x.
Phần 2: Nâng cao
Bài 17. Rút gọn phân thức x−2x3−8 (với x=2).
Bài 18. Chứng minh x−1x2−1=x+1 với x=1.
Bài 19. Tính: x−11+x+11+x2−12.
Bài 20. Tính: x−1x⋅x2x2−1+x+11.
Bài 21. Tìm x để phân thức x−3x2−9 bằng 8.
Bài 22. Tìm x để phân thức x−22x+1 bằng 3.
Bài 23. Rút gọn biểu thức x2−4x2−4x+4⋅x−2x+2.
Bài 24. Tính giá trị của phân thức x2−2x+1x2−1 tại x=4.
Đáp án
- x=2.
- x=3 và x=−3.
- x+5 (với x=5).
- 2x (với x=0).
- x+2 (với x=−2).
- 52.
- −1.
- 1.
- x−25.
- 1.
- x+3x.
- x+12x.
- 2.
- 2.
- x+21−x (phân thức đối là −x+2x−1).
- 2xx+1.
- x2+2x+4.
- Vế trái =x−1(x−1)(x+1)=x+1 (với x=1). Đẳng thức được chứng minh.
- x−12.
- x2+xx2+3x+1.
- x=5 (vì với x=3, phân thức bằng x+3; x+3=8 cho x=5).
- x=7 (vì 2x+1=3(x−2), suy ra x=7).
- 1.
- 35 (vì phân thức rút gọn bằng x−1x+1; tại x=4 được 35).