Bài tập ôn – Toán 9 – HK2 (Kiểm tra cuối kì) · Tổ Cú
Bài tập ôn – Toán 9 – HK2 (Kiểm tra cuối kì)
Phần 1: Cơ bản · Phần 2: Nâng cao · Đáp án
Phạm vi: Toàn HK2 — Bài 18–32 (Hàm số y=ax2, Phương trình bậc hai, Định lí Viète, Thống kê, Xác suất, Góc nội tiếp, Đường tròn, Tứ giác nội tiếp, Đa giác đều, Hình trụ, Hình nón, Hình cầu).
Phần 1: Cơ bản
Bài 1. Tính giá trị của hàm số y=3x2 tại x=2.
Bài 2. Giải phương trình x2−11x+30=0.
Bài 3. Giải phương trình x2+6x+9=0.
Bài 4. Tính biệt thức Δ của phương trình 2x2−3x−2=0.
Bài 5. Tính tổng và tích hai nghiệm của phương trình x2−15x+50=0.
Bài 6. Góc nội tiếp chắn cung 80∘ có số đo bằng bao nhiêu?
Bài 7. Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn có số đo bằng bao nhiêu?
Bài 8. Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có A=70∘. Tính số đo góc C.
Bài 9. Đa giác đều có 8 cạnh. Mỗi góc trong của đa giác đều này bằng bao nhiêu độ?
Bài 10. Đa giác đều có 10 cạnh. Tổng số đo các góc trong của đa giác đều này bằng bao nhiêu độ?
Bài 11. Hình trụ có bán kính đáy r=5 cm, chiều cao h=8 cm. Tính thể tích của hình trụ.
Bài 12. Hình trụ có bán kính đáy r=3 cm, chiều cao h=4 cm. Tính diện tích xung quanh của hình trụ.
Bài 13. Hình nón có bán kính đáy r=6 cm, chiều cao h=8 cm, đường sinh l=10 cm. Tính diện tích xung quanh của hình nón.
Bài 14. Hình nón có bán kính đáy r=3 cm, chiều cao h=4 cm. Tính thể tích của hình nón.
Bài 15. Hình cầu có bán kính R=5 cm. Tính thể tích của hình cầu.
Bài 16. Hình cầu có bán kính R=3 cm. Tính diện tích mặt cầu.
Bài 17. Gieo một con xúc xắc cân đối 1 lần. Tính xác suất xuất hiện mặt có số chấm là số nguyên tố.
Bài 18. Tính tần số tương đối của một giá trị có tần số 20 trong tổng 80.
Phần 2: Nâng cao
Bài 19. Cho phương trình x2−9x+18=0. Không giải phương trình, tính (x1−x2)2.
Bài 20. Tìm m để phương trình x2−2(m−2)x+m−2=0 có nghiệm kép.
Bài 21. Cho đường tròn (O;10 cm) và dây AB=16 cm. Tính khoảng cách từ O đến dây AB.
Bài 22. Tam giác ABC vuông tại A, AB=9 cm, AC=12 cm, nội tiếp đường tròn. Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Bài 23. Hình trụ có diện tích xung quanh 100π cm², chiều cao 10 cm. Tính bán kính đáy của hình trụ.
Bài 24. Hình cầu có thể tích 288π cm³. Tính bán kính của hình cầu.
Bài 25. Gieo hai đồng xu cân đối. Tính xác suất được ít nhất 1 mặt ngửa.
Bài 26. Một hình chữ nhật có chu vi 28 cm, đường chéo 10 cm. Tính chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật.
Đáp án
y=3⋅22=12.
(x−5)(x−6)=0⇒x=5 hoặc x=6.
(x+3)2=0⇒x=−3 (nghiệm kép).
Δ=9+16=25.
Tổng =15, tích =50.
40∘ (bằng nửa số đo cung bị chắn).
90∘.
C=180∘−70∘=110∘.
8(8−2)⋅180∘=135∘.
(10−2)⋅180∘=1440∘.
V=π⋅25⋅8=200π (cm³).
Sxq=2π⋅3⋅4=24π (cm²).
Sxq=π⋅6⋅10=60π (cm²).
V=31π⋅9⋅4=12π (cm³).
V=34π⋅125=3500π (cm³).
S=4π⋅9=36π (cm²).
Các mặt nguyên tố: 2,3,5. Xác suất: 63=21.
8020×100.
(x1−x2)2=81−72=9.
Δ′=(m−2)2−(m−2)=(m−2)(m−3)=0⇒m=2 hoặc m=3.
Khoảng cách d=102−82=36=6 (cm).
BC=92+122=15 (cm); R=2BC=7,5 (cm).
2πr⋅10=100π⇒r=5 (cm).
34πR3=288π⇒R3=216⇒R=6 (cm).
Chỉ có trường hợp hai mặt sấp là không thỏa mãn. Xác suất: 1−41=43.
Gọi hai cạnh là x,y: x+y=14, x2+y2=100. Suy ra xy=2142−100=48. Vậy x,y là nghiệm của t2−14t+48=0, tức t=8 hoặc t=6. Chiều dài 8 cm, chiều rộng 6 cm.